Skip Navigation Links.


Đường dây nóng Cục thuế Binh Dương
Phòng Tuyên truyền & hỗ trợ : 0650 3899111
Phòng Kiểm tra nội bộ : 0650 3824239
Phòng Tổ Chức cán bộ: 0650 3824235
Email : duongdaynong.bdu@gdt.gov.vn


Số lượt người đã truy cập
Website counter
Số người đang truy cập
104

 
 

Các phần mềm hỗ trợ doanh nghiệp
Netframework
Phần mềm hỗ trợ kê khai
Phần mềm quyết toán thuế TNCN và đăng ký thuế MST cá nhân

Nội dung chi tiết
Công văn số :99/QĐ-CT ;Ngày phát hành :08/01/2009
Về việc ban hành Biểu tỷ lệ giá trị gia tăng

QUYẾT ĐỊNH 

Về việc ban hành Biểu tỷ lệ giá trị gia tăng

  

CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ

 

-Căn cứ Khoản 2 Điều 11 Chương II Luật thuế giá trị gia tăng số 08/2008/L-CTN; Điều 38 Luật Quản lý thuế; các văn bản hướng dẫn thi hành Luật thuế giá trị gia tăng, Luật Quản lý thuế;

-Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục thuế trực thuộc Tổng cục thuế;

-Căn cứ công văn số 15907/BTC-TCT ngày 26/12/2008 của Tổng cục thuế về việc hướng dẫn tỷ lệ GTGT áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán;

-Căn cứ tình hình thực tế ở địa phương và theo đề nghị của Ông Trưởng phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán Cục thuế,

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Biểu tỷ lệ giá trị gia tăng trên doanh số, làm căn cứ tính thuế giá trị gia tăng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán trên địa bàn tỉnh Bình Dương (phụ lục đính kèm Quyết định này).

Điều 2: Đối tượng áp dụng Biểu tỷ lệ giá trị gia tăng tại Điều 1 là các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn chứng từ thực hiện nộp thuế theo phương pháp khoán.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2009 và thay thế cho Quyết định số 173/CT-QĐ ngày 12/01/2004 của Cục thuế tỉnh Bình Dương.

Điều 4: Đồng chí Chi cục trưởng Chi cục thuế các huyện, thị xã, Trưởng phòng thuế thu nhập cá nhân và các đồng chí Trưởng phòng có liên quan chịu trách nhiệm triển khai, phổ biến đến người nộp thuế và tổ chức thực hiện theo đúng Quyết định này ./.

 

 

                                                                                       CỤC TRƯỞNG   

Nơi nhận :                                                                                                                                          

- Như  điều 4;

- BLĐ Cục;

- Phòng TT&HT, TTra 1,2,

  KK&KTT, TH,

   KTra 1,2,3;

- Lưu VT, THNVDT (04 bản).                                      Đã ký : Lê Văn Trang

 

 

 

A. BIỂU TỶ LỆ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (%) TRÊN DOANH SỐ LÀM CĂN CỨ

TÍNH THUẾ GTGT ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH

NỘP THUẾ THEO PHƯƠNG PHÁP KHOÁN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/QĐ-CT ngày 08/01/2009 của Cục thuế)

 

 

 

STT

Nhóm ngành nghề

Tỷ lệ GTGT

Ghi chú

Khu vực I

Khu vực II

I

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; khai khoáng; công nghiệp chế biến, chế tạo; sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí; cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải.

25

22

 

Riêng "Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẳn" trong nhóm 331 của nhóm "Công nghiệp chế biến và chế tạo"; hoạt động gia công

28

25

 

II

Xây Dựng

 

 

 

1

Có bao thầu NVL

27

25

 

2

Không bao thầu NVL

37

33

 

III

Bán buôn, bán lẻ; sửa chữa ôtô, môtô, xe máy và xe có động cơ khác

 

 

 

1

Bán buôn, bán lẻ các mặt hàng

7

6

 

2

Bán vàng, bạc, đá quý,

1,5

1,5

 

3

Bán xe 02 bánh gắn máy (kể cả xe đạp điện)

4

4

 

4

Riêng hoạt động " bảo dưỡng,sửa chữa ô tô, xe máy và xe có động cơ khác"

28

25

 

5

Môi giới, đấu giá

37

35

 

6

Đại lý hưởng hoa hồng

37

35

 

IV

Vận tải kho bãi

 

 

 

1

Vận tải hành khách

27

25

 

2

Vận tải hàng hoá

22

20

 

3

Riêng “ Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải”

37

35

 

V

Dịch vụ ăn uống

32

25

 

VI

Dịch vụ lưu trú và dịch vụ khác

 

 

 

1

Dịch vụ lưu trú

 

 

 

a

Cho thuê nhà làm văn phòng, cửa hàng; cho người nước ngoài thuê nhà; cho thuê máy móc, thiết bị

37

35

 

b

Cho học sinh, sinh viên, công nhân khu lao động thuê nhà; cho các đối tượng khác thuê nhà để ở

32

30

 

c

Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ

37

35

 

2

Dịch vụ cầm đồ

37

35

 

3

Dịch vụ khác

33

30

 

 

B. NHÓM NGÀNH NGHỀ.

 

Sáu (06) nhóm ngành nghề trong biểu tỷ lệ giá trị gia tăng được xác định trên cơ sở Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.

 

C. KHU VỰC ĐỊA LÝ

 

Khu vực I: Bao gồm các phường thuộc thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.

Khu vực II: Bao gồm các xã, thị trấn còn lại trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

 

Tải file HyperLink
HyperLink HyperLink
<May 2017>
SuMoTuWeThFrSa
30123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031123
45678910
Website Bộ Tài chính
Website Tổng cục Thuế
Website UBND tỉnh Bình Dương
Hệ thống văn bản pháp luật
Công báo tỉnh Bình Dương
Bộ thủ tục thuế
Biên tập Trang tin điện tử Cục Thuế  Bình Dương
 
Địa chỉ : - Số 328 Đại lộ  Bình  Dương , Phường Phú Hòa , Thành phố  Thủ  Dầu  Một , Tỉnh Bình Dương 
Điện thoại : 0650 3 840486 - 3840453; FAX : 0650 3 840453
Email : Cucthue@binhduong.gov.vn