Skip Navigation Links.


Đường dây nóng Cục thuế Binh Dương
Phòng Tuyên truyền & hỗ trợ : 0650 3899111
Phòng Kiểm tra nội bộ : 0650 3824239
Phòng Tổ Chức cán bộ: 0650 3824235
Email : duongdaynong.bdu@gdt.gov.vn


Số lượt người đã truy cập
Website counter
Số người đang truy cập
33

 
 

Các phần mềm hỗ trợ doanh nghiệp
Netframework
Phần mềm hỗ trợ kê khai
Phần mềm quyết toán thuế TNCN và đăng ký thuế MST cá nhân

Nội dung chi tiết
Công văn số :Phu_luc_01_86 ;Ngày phát hành :21/12/2009
Bảng quy định hệ số điều chỉnh các trục đường giao thông chính đối với đất ở và đất sản xuất, kinh doanh tại nông thôn - khu vực 1

 

Phụ lục I

BẢNG QUY ÐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ)

CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

ĐỐI VỚI ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI NÔNG THÔN - KHU VỰC 1

(Kèm theo Quyết định số  86 /2009/QĐ-UBND ngày21 tháng12 năm 2009

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

 

 

 

 

 

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ
(Đ)

TỪ

ĐẾN

I.

THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT:

 

 

1

Nguyễn Chí Thanh

Ngã 3 Suối Giữa

Ngã 4 Võ Cái

1

 

 

Ngã 4 Võ Cái

Cầu Ông Cộ

0.8

2

Đại lộ Bình Dương

Ranh xã Chánh Mỹ

Ranh phường Hiệp An

1

3

Huỳnh Văn Cù

Phía tiếp giáp với xã Chánh Mỹ

1

4

Lê Chí Dân

Ngã 4 Cây Me

Hồ Văn Cống

0.8

5

Nguyễn Văn Cừ

Huỳnh Văn Cù

Lê Chí Dân

1

6

Hồ Văn Cống

Đại lộ Bình Dương

Phan Đăng Lưu

1

7

Phan Đăng Lưu

Nguyễn Chí Thanh

Huỳnh Thị Hiếu

0.8

8

Bùi Ngọc Thu

Nguyễn Chí Thanh

Hồ Văn Cống

0.8

9

Huỳnh Thị Hiếu

Nguyễn Chí Thanh

Ngã 3 Đình Tân An

0.8

10

Cách Mạng Tháng Tám

Ngã 4 chợ Cây Dừa

Mũi tàu (tiếp giáp xã Chánh Mỹ)

1

11

Lê Văn Tách

Hồ Văn Cống

Cuối tuyến

1

12

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp và các khu dân cư đã hiện hữu

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên 

0.8

Bề mặt đường rộng từ 6m đến 9m 

0.7

Bề mặt đường rộng từ 4m đến 6m 

0.6

II.

HUYỆN THUẬN AN:

 

 

 

1

ĐT-743

Ranh thị xã TDM

Ranh Bình Chuẩn - An Phú

0.9

 

 

Ranh Bình Chuẩn - An Phú

KCN Bình Chiểu

1

2

Thủ Khoa Huân (Thuận Giao - Bình Chuẩn)

Ngã 4 Hòa Lân

Ngã 4 Bình Chuẩn

1

 

 

Ngã 4 Bình Chuẩn

Ranh Tân Phước Khánh

0.8

3

ĐT-747B (Bình Chuẩn - Thái Hòa)

Ngã 4 chùa Thầy Thỏ

Ranh Thái Hòa

1

4

Bình Chuẩn - Tân Phước Khánh

Ngã 4 chùa Thầy Thỏ

Ranh TT.Tân Phước Khánh

0.9

5

ĐT-746 (Hoa Sen)

Ngã 3 Bình Quới

Ranh huyện Tân Uyên

0.9

6

Đại lộ Bình Dương

Ranh thị xã TDM

Ranh xã Vĩnh Phú (phía các xã)

1

7

ĐT-743C (Lái Thiêu - Dĩ An)

Ngã 4 cầu Ông Bố

Ngã tư 550

1

8

Nguyễn Du (Bình Hòa - An Phú)

Ngã 3 Cửu Long

Công ty Rosun

1

9

Bình Đức - Bình Đáng

Quốc lộ 13

Ngã 3 cống nhà Hai Lập

1

10

Tỉnh lộ 43 (Gò Dưa - Tam Bình)

Ngã 3 Mạch Chà

KDC Lâm Viên

1

11

BH - 20

ĐT-743C

Công ty P&G

0.8

12

Đường Lô 11

ĐT-743C

BH - 20

0.8

13

Đường Lô 12

ĐT-743C

BH - 20

0.8

14

Đường Lô 13

ĐT-743C

BH - 20

0.8

15

Đường Lô 14A

ĐT-743C

BH - 20

0.8

16

Đường Lô 15

ĐT-743C

BH - 20

0.8

17

Đường Lô 16

ĐT-743C

BH - 20

0.8

18

BH - 21

ĐT-743C

KCN Đồng An

0.8

19

BH - 22

TL - 43

KCN Đồng An

0.8

20

ĐT-745

Cua Hàng Gòn

Cầu Bà Hai

0.8

 

 

Giáp ranh Lái Thiêu

Giáp ranh Hưng Định

1

21

Đường Chòm Sao

Ngã 3 Thân Đê

Rạch Thuận Giao

0.75

 

 

Ranh TG - HĐ

Đại lộ Bình Dương

1

22

Đường Cầu Tàu

ĐT-745

Sông Sài Gòn

0.8

23

Hương lộ 9

Ranh TT.An Thạnh

Sông Sài Gòn

0.6

24

Thuận Giao - An Phú

Ranh An Thạnh - Hưng Định

Ngã 6 An Phú

1

25

An Phú - Thái Hòa

Ngã 6 An Phú

Ranh Thái Hòa

0.8

26

Nguyễn Thị Minh Khai

Ranh thị xã TDM

Đại lộ Bình Dương

1

27

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, đường lô trong các khu công nghiệp, khu sản xuất

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên 

0.8

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.7

III.

HUYỆN DĨ AN:

 

 

 

1

Đường Xuyên Á (AH1)

Tam Bình

Linh Xuân

1

2

Xa lộ Hà Nội (QL 1A)

 

 

1

3

Quốc lộ 1K

 

 

1

4

Dĩ An - Bình Đường

Giáp đường Xuyên Á

Ranh thị trấn Dĩ An

1

5

Kha Vạn Cân

Linh Xuân

Linh Tây

1

6

Khu công nghiệp Bình Đường

Giáp đường Xuyên Á (AH1)

Sóng Thần - Đông Á

1

7

Sóng Thần - Đông Á

Giáp đường Xuyên Á (AH1)

Trại heo Đông Á

1

8

Cụm Văn Hóa

Ngã 3 Lò Đúc

Sân Banh

1

9

Phú Châu

Tam Bình

Tam Phú

1

10

Đình Bình Đường

Giáp đường Xuyên Á (AH1)

Cầu Gió Bay

1

11

Kha Vạn Cân - Hàng Không

Kha Vạn Cân

Trại heo Đông Á

1

12

ĐT-743

Ranh xã An Phú

Cây xăng Đông Tân

1

 

 

Cây xăng Đông Tân

Ngã 4 Bình Thung

1

 

 

Ngã 3 Suối Lồ Ồ

Cầu Bà Khâm

0.9

 

 

Cầu Bà Khâm

Chợ Ngãi Thắng

0.7

 

 

Chợ Ngãi Thắng

Cầu Đồng Nai

0.8

13

Đường KDC Bình An

ĐT-743

ĐT-743

0.8

14

Tân Đông Hiệp - Tân Bình

Ngã 3 Cây Điệp

Ngã 4 Chiêu Liêu

0.8

 

 

Ngã 4 Chiêu Liêu

Cầu 4 Trụ

0.7

15

Trần Hưng Đạo

Cổng 1 Đông Hòa

Ngã 3 Cây Lơn

0.8

16

Đường liên huyện

Ngã 6 An Phú

Tân Ba (tua 12)

0.8

17

Lái Thiêu - Dĩ An

Ngã 3 Đông Tân

Ngã tư 550

1

18

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên 

0.7

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.6

IV.

HUYỆN BẾN CÁT:

 

 

 

1

Đại lộ Bình Dương

Ranh Bến Cát - Thị xã

Ngã 3 đường vào Bến Lớn

1

 

 

Ngã 3 đường vào Bến Lớn

Ngã ba Lăng xi

0,9

 

 

Ngã ba Lăng xi

Ranh thị trấn Mỹ Phước

1

 

 

Thị trấn Mỹ Phước

Bia Chiến Thắng Bàu Bàng

1

 

 

Các đoạn đường còn lại

1

2

Đường vào Bến Lớn

Ngã 3 đường vào Bến Lớn

Trại giam Bến Lớn

0.8

3

ĐT-741

Ngã 4 Sở Sao

Trụ điện 178 ngã 3 Suối Sỏi xã Hòa Lợi

1

 

 

Các đoạn đường còn lại

1

4

ĐT-744

Cầu Ông Cộ

Ngã 4 Thùng Thơ

0.8

 

 

Ngã 4 Thùng Thơ

Ranh xã Thanh Tuyền

0.9

5

ĐT-748 (Tỉnh lộ 16)

Ngã 4 Phú Thứ

Ngã 4 An Điền

0.8

 

 

Ngã 4 An Điền

Ranh xã An Lập

0.7

6

ĐT-749A (Tỉnh lộ 30)

Ranh thị trấn Mỹ Phước (Cầu Quan)

Ranh xã Long Tân

0.7

7

ĐT-750

Ngã 3 Trừ Văn Thố

Ranh xã Long Hòa

0.7

 

 

Ngã 3 Bằng Lăng

Ranh xã Tân Long

0.7

8

Đường Hùng Vương (7A)

Cầu Đò

Ngã 4 An Điền + 200 m

1

 

 

Ngã 4 An Điền + 200 m

Ngã 3 Rạch Bắp

0.8

9

Đường 2/9 (7B)

Ngã 4 Ông Giáo

ĐT-741

0.7

10

ĐH - 602

Ngã ba Lăng Xi

Ranh xã Hòa Lợi

0.8

 

 

Ranh xã Hòa Lợi

ĐT-741

0.7

11

ĐH - 608

Ngã 4 Thùng Thơ

Ngã 3 Chú Lường

0.8

12

ĐH - 605

Ngã 4 Ông Giáo

ĐT-741 (Ngã 3 Ông Kiểm)

0.7

13

ĐH - 601

Ngã 3 Ông Kiểm

QL 13 (UB xã Lai Hưng cũ)

0.6

14

Đường Tạo Lực 5

ĐT-741

Khu liên hợp

0.7

15

Đường Bến Đồn - Vĩnh Tân

ĐT-741

Ranh Vĩnh Tân

0.7

16

Đường đấu nối NP14-NE8

Đường NE8 KCN MP3

Đường NP14 khu liên hợp

0.6

17

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên 

0.7

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.6

V.

HUYỆN TÂN UYÊN:

 

 

 

1

ĐT-747

Cổng chùa Bà Thao

Cầu sắt cũ

0.9

 

 

Cầu sắt cũ

Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng

1

 

 

Ranh Uyên Hưng - Hội Nghĩa

Cầu Bình Cơ

1

 

 

Cầu Bình Cơ

Ngã 3 Cổng Xanh

0.9

2

ĐT-747B (Phía Thái Hòa - Khánh Bình)

Ngã 4 chùa Thầy Thỏ

Cầu Khánh Vân

1

 

 

Cầu Khánh Vân

Giáp ĐT-747 (Hội Nghĩa)

0.9

3

ĐT-746

Cầu Hố Đại (Thị trấn Tân Phước Khánh)

Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng

1

 

 

Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ

Ranh Lạc An - Hiếu Liêm

0.9

 

 

Ranh Lạc An - Hiếu Liêm

Ranh Tân Định - Tân Thành

0.7

 

 

Ranh Tân Định - Tân Thành

Giáp ĐT-747 (Hội Nghĩa)

0.8

4

ĐT-742

Ranh Phú Mỹ - Phú Chánh

Cầu Trại Cưa

0.9

 

 

Cầu Trại Cưa

Ngã 3 Cổng Xanh

0.8

5

ĐT-741

Cua Bari

Ranh Tân Bình - Phước Hòa

0.9

6

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên 

0.8

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.7

VI.

HUYỆN DẦU TIẾNG:

 

 

 

1

ĐT-744

Nông trường cao su Phan Văn Tiến

Km36 hướng thị trấn Dầu Tiếng

0.9

 

 

Ngã 4 Chú Thai

Giáp ranh thị trấn Dầu Tiếng

0.9

 

 

Ngã 4 Kiểm Lâm

Đội 7

0.8

 

 

Các đoạn đường còn lại

0.7

2

ĐT-748

Ranh xã An Điền

Cầu Hàng Nù

0.9

 

 

Các đoạn đường còn lại

0.8

3

ĐT-750

Trường THCS Định Hiệp

Trung tâm y tế huyện

0.8

 

 

Các đoạn đường còn lại

0.6

4

ĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ)

Ngã 3 Đòn Gánh (ranh giữa xã Long Nguyên - Long Tân)

Ngã 3 xã Long Tân

0.8

 

 

Ngã 3 xã Long Tân

Ngã 4 UBND xã Long Tân

0.8

 

 

Ngã 4 UBND xã Long Tân

Cây xăng Vật tư Bình Dương

0.8

 

 

Cây xăng Vật tư Bình Dương (Long Hòa)

Cầu Thị Tính

0.9

 

 

Các đoạn đường còn lại

0.7

5

ĐT-749B

Cầu Bà Và (xã Minh Thạnh)

Giáp ranh xã Minh Hòa

0.7

 

 

Giáp ranh Minh Hoà, Minh Thạnh

Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)

0.8

 

 

Các đoạn đường còn lại

0.6

6

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên 

0.7

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.6

VII.

HUYỆN PHÚ GIÁO:

 

 

 

1

ĐT-741

Ranh Tân Uyên - Phú Giáo

Cầu Vàm Vá

1

 

 

Ranh An Bình - Phước Vĩnh

Giáp tỉnh Bình Phước

0.9

2

ĐT-750

ĐT-741

Cầu số 4 Tân Long

0.7

 

 

Cầu số 4 Tân Long

Ranh xã Lai Uyên

0.8

3

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên 

0.7

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.6

 

Tải file HyperLink
HyperLink HyperLink
<May 2017>
SuMoTuWeThFrSa
30123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031123
45678910
Website Bộ Tài chính
Website Tổng cục Thuế
Website UBND tỉnh Bình Dương
Hệ thống văn bản pháp luật
Công báo tỉnh Bình Dương
Bộ thủ tục thuế
Biên tập Trang tin điện tử Cục Thuế  Bình Dương
 
Địa chỉ : - Số 328 Đại lộ  Bình  Dương , Phường Phú Hòa , Thành phố  Thủ  Dầu  Một , Tỉnh Bình Dương 
Điện thoại : 0650 3 840486 - 3840453; FAX : 0650 3 840453
Email : Cucthue@binhduong.gov.vn