Skip Navigation Links.


Đường dây nóng Cục thuế Binh Dương
Phòng Tuyên truyền & hỗ trợ : 0650 3899111
Phòng Kiểm tra nội bộ : 0650 3824239
Phòng Tổ Chức cán bộ: 0650 3824235
Email : duongdaynong.bdu@gdt.gov.vn


Số lượt người đã truy cập
Website counter
Số người đang truy cập
38

 
 

Các phần mềm hỗ trợ doanh nghiệp
Netframework
Phần mềm hỗ trợ kê khai
Phần mềm quyết toán thuế TNCN và đăng ký thuế MST cá nhân

Nội dung chi tiết
Công văn số :Ban_gia_dat_QĐ_86 ;Ngày phát hành :21/12/2009
QUY ĐỊNH Giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Kèm theo Quyết định số 86 /2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
 

QUY ĐỊNH

Giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

 (Kèm theo Quyết định số  86 /2009/QĐ-UBND  ngày 21  tháng  12    năm 2009

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

_______________________________

Điều 1. Giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác

1. Thị xã Thủ Dầu Một

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2)

 

Khu  vực 1

Khu  vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:

 

 

Vị trí 1

160

150

Vị trí 2

150

130

Vị trí 3

120

110

Vị trí 4

85

85

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

190

170

Vị trí 2

170

150

Vị trí 3

130

120

Vị trí 4

95

95

3. Đất rừng sản xuất:

70

60

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

95

85

 

2. Huyện Thuận An

 

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu  vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:

 

 

Vị trí 1

160

130

Vị trí 2

130

110

Vị trí 3

100

90

Vị trí 4

70

70

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

190

150

Vị trí 2

150

130

Vị trí 3

110

100

Vị trí 4

80

80

3. Đất rừng sản xuất:

60

50

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

80

70

 

3. Huyện Dĩ An

 

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu  vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:

 

 

Vị trí 1

160

130

Vị trí 2

130

110

Vị trí 3

100

90

Vị trí 4

70

70

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

190

150

Vị trí 2

150

130

Vị trí 3

110

100

Vị trí 4

80

80

3. Đất rừng sản xuất:

60

50

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

80

70

 

4. Huyện Bến Cát

 

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu  vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:

 

 

Vị trí 1

130

90

Vị trí 2

100

80

Vị trí 3

85

70

Vị trí 4

65

65

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

140

110

Vị trí 2

120

90

Vị trí 3

100

80

Vị trí 4

75

75

3. Đất rừng sản xuất:

60

50

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

70

60

 

5. Huyện Tân Uyên

 

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu  vực 1

Khu  vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:

 

 

Vị trí 1

110

80

Vị trí 2

90

70

Vị trí 3

70

60

Vị trí 4

55

55

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

120

100

Vị trí 2

110

80

Vị trí 3

90

70

Vị trí 4

65

65

3. Đất rừng sản xuất:

50

45

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

70

60

 

6. Huyện Phú Giáo

 

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu  vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:

 

 

Vị trí 1

70

60

Vị trí 2

60

50

Vị trí 3

50

40

Vị trí 4

35

35

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

80

70

Vị trí 2

70

60

Vị trí 3

60

50

Vị trí 4

45

45

3. Đất rừng sản xuất:

45

30

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

50

45

 

7. Huyện Dầu Tiếng

 

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:

 

 

Vị trí 1

70

60

Vị trí 2

60

50

Vị trí 3